Ngày 11/6/2026, tại trụ sở Công ty, Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Sông Thao đã tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026. Đại hội được tiến hành theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và đã diễn ra trong không khí nghiêm túc, dân chủ và thống nhất cao.
Tham dự Đại hội có:
- Ông Nguyễn Thanh Tùng - Phó Tổng giám đốc VICEM; Phụ trách Nhóm người đại diện phồn vốn VICEM tại Công ty, Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần xi măng Vicem Sông Thao;
- Ông Nguyễn Quang Huy - Người đại diện phần vốn của VICEM, Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc Công ty;
- Ông Phan Xuân Hiệu - Thành viên HĐQT;
- Ông Phạm Đăng Lợi - Thành viên HĐQT;
- Ông Nguyễn Tiến Thành - Giám đốc BDA VICEM, Người đại diện phần vốn VICEM tại Công ty;
- Ông Nguyễn Ngọc Xuân - Người đại diện phần vốn VICEM tại Công ty, Phó Tổng giám đốc Công ty.
Tham dự Đại hội còn có các cổ đông đại diện cho phần vốn có quyền biểu quyết của Công ty.
Tại Đại hội, trên cơ sở Quyết định số: 1095/QĐ-VICEM ngày 04/6/2026 của VICEM V/v nhân sự đại diện phần vốn VICEM tại Công ty cổ phần Xi măng Vicem Sông Thao;, Đại hội đã họp, thảo luận và thống nhất biểu quyết, bỏ phiếu thông qua các nội dung tại Đại hội.
Các nội dung được Đại hội thông qua:
1. Thông qua kết quả hoạt động quản lý, giám sát của HĐQT năm 2025 và kế hoạch hoạt động năm 2026 theo nội dung Báo cáo số 86/BC-HĐQT ngày 11/5/2026với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội.
2. Thông qua kết quả hoạt động của Ban kiểm soát năm 2025 và kế hoạch hoạt động năm 2026 theo nội dung Báo cáo số 03/BC-BKS ngày 11/5/2026với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội.
3. Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh năm 2025 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026 của Công ty theo nội dung Báo cáo số 34/BC-XMST ngày 03/3/2026với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội, một số chỉ tiêu chính cụ thể như sau:
3.1 Kết quả thực hiện sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng năm 2025
3.1.1 Kết quả thực hiện sản xuất kinh doanh năm 2025
| TT | Nội dung | ĐVT | TH năm 2024 | KH năm 2025 |
TH năm 2025 |
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Sản lượng sản xuất sản phẩm chính |
|
||||
| 1.1 | Clinker | Tấn | 756.285 | 870.000 | 850.649 | |
| 1.2 | Xi măng (bao gồm gia công) | Tấn | 824.237 |
1.070.000 |
1.033.600 | |
| a) | Xi măng tự sản xuất | Tấn | 815.814 | 1.070.000 | 1.027.628 | |
| Trong đó nhận gia công cho Vicem Hải Phòng | Tấn | 785.718 | 415.000 | 407.789 | ||
| 2 | Sản lượng tiêu thụ sản phẩm chính | Tấn | 1.050.372 | 1.192.000 | 1.162.290 | |
| 2.1 | Clinker | Tấn | 214.583 | 132.000 | 131.051 | |
| 2.2 | Xi măng (bao gồm gia công) | Tấn | 835.789 | 1.060.000 | 1.031.239 | |
| a) | Tự tiêu thụ | Tấn | 50.072 | 645.000 | 623.449 | |
| Trong đó đặt gia công tại Vicem Tam Điệp, Bút Sơn | Tấn | 8.423 | 5.972 | |||
| b) | Nhận gia công cho Vicem Hải Phòng | Tấn | 785.718 | 415.000 | 407.789 | |
| 3 | Doanh thu thuần, khác |
Triệu đồng |
907.758 | 1.069.823 | 1.023.472 | |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế | Triệu đồng | -59.980 | 10.000 | 11.280 | |
| 5 | Lợi nhuận sau thuế | Triệu đồng | -59.980 | 10.000 | 11.273 | |
| 6 | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu | % | -9,38 | 1,56 | 1,76 | |
| 7 | Nộp NSNN | Triệu đồng | 29.135 | 33.534 | 33.457 | |
| 8 | Tỷ lệ trả cổ tức | % | 0 | 0 | 0 |
3.1.2 Kết quả thực hiện đầu tư xây dựng năm 2025:
| TT | Nội dung | TMĐT (Tr.đồng) | Tiến độ thực hiện | KH năm 2025 (Tr.đồng) |
Thực hiện năm 2025 (Tr. đồng) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Giá trị thực hiện đầu tư | 18.386 | 5.019 | |||
| 1 | Dự án nhóm A | |||||
| 2 | Dự án nhóm B | 5.837 | 4.462 | |||
| 2.1 | Dự án: Mở rộng mỏ đá vôi Ninh Dân | 426.867 | 2025-2027 | 2.021 | 2.184 | |
| 2.2 | Dự án: Tận dụng nhiệt khí thải để phát điện | 230.228 | 2025-2027 | 3.816 | 2.278 | |
| 3 | Dự án nhóm C | 12.549 | 557 | |||
| 3.1 | Dự án: Mỏ Caosilic Hoàng Cương | 47.470 | 2028-2029 | 0 | 19 | |
| 3.2 | Dự án: Cải tạo hệ thống lọc bụi 12/16.19 thành lọc bụi túi | 39.199 | 2025-2027 | 12.299 | 430 | |
| 3.3 | Dự án: Khai thác xuống sâu - Mỏ đá vôi Ninh Dân | 27.620 | 2028-2029 | 250 | 108 | |
| II | Giá trị thanh toán | 42.292 | 2.029 | |||
| 1 | Dự án nhóm A | |||||
| 2 | Dự án nhóm B | 29.764 | 1.871 | |||
| 2.1 | Dự án: Mở rộng mỏ đá vôi Ninh Dân | 426.867 | 2025-2027 | 2.018 | 880 | |
| 2.2 | Dự án: Tận dụng nhiệt khí thải để phát điện | 230.228 | 2025-2027 | 27.746 | 991 | |
| 3 | Dự án nhóm C | 12.528 | 158 | |||
| 3.1 | Dự án: Mỏ Caosilic Hoàng Cương | 47.470 | 2028-2029 | 139 | 158 | |
| 3.2 | Dự án: Cải tạo hệ thống lọc bụi 12/16.19 thành lọc bụi túi | 39.199 | 2025-2027 | 12.309 | 0 | |
| 3.3 | Dự án: Khai thác xuống sâu - Mỏ đá vôi Ninh Dân | 27.620 | 2028-2029 | 80 | 0 |
3.2 Kế hoạch năm 2026
3.2.1 Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026:
| TT | Các chỉ tiêu chủ yếu | ĐVT | Thực hiện năm 2025 | KH năm 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản lượng sản xuất sản phẩm chính | |||
| 1.1 | Clinker | Tấn | 850.649 | 886.000 |
| 1.2 | Xi măng (bao gồm gia công) | Tấn | 1.033.600 | 1.135.000 |
| a) | Xi măng tự sản xuất | Tấn | 1.027.628 | 1.115.000 |
| Trong đó nhận gia công cho Vicem Hải Phòng | Tấn | 407.789 | 353.000 | |
| b) | Xi măng đặt gia công (mua ngoài) | Tấn | 5.972 | 20.000 |
| 2 | Sản lượng tiêu thụ sản phẩm chính | Tấn | 1.162.290 | 1.225.000 |
| 2.1 | Clinker | Tấn | 131.051 | 95.000 |
| 2.2 | Xi măng (bao gồm gia công) | Tấn | 1.031.239 | 1.130.000 |
| a) | Tự tiêu thụ | Tấn | 623.449 | 777.000 |
| Trong đó đặt gia công tại Vicem Tam Điệp | Tấn | 5.972 | 20.000 | |
| b) | Nhận gia công cho Vicem Hải Phòng | Tấn | 407.789 | 353.000 |
| 3 | Doanh thu thuần, khác | Triệu đồng | 1.023.472 | 1.102.565 |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế | Triệu đồng | 11.280 | 15.703 |
| 5 | Lợi nhuận sau thuế | Triệu đồng | 11.273 | 15.703 |
| 6 | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu | % | 1,76 | 2,46 |
| 7 | Nộp NSNN | Triệu đồng | 33.457 | 37.157 |
| 8 | Tỷ lệ trả cổ tức | % | 0 | 0 |
Ghi chú: Lợi nhuận kế hoạch năm 2026 của Công ty tại các chỉ tiêu 4,5,6 chưa tính chênh lệch tỷ giá.
3.2. Các chỉ tiêu chủ yếu về ĐTXD năm 2026:
Đơn vị tinh: Triệu đồng
| TT | Tên dự án | Kế hoạch năm 2026 | |||||||||
| KỂ hoạch khối lượng | Ke hoạch vốn thanh toán | ||||||||||
| Tổng số | Xây dựng | Thiết bị | Khác | Trả nợ năm trước | Thanh toán năm kế hoạch | Cơ cấu nguồn vốn | |||||
| Tổng số | Vay trong nước | Vốn tự cỏ | Vốn khác | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| VICEM SÔNG THAO (09 dự án) | 163.996 | 24.826 | 28.480 | 110.690 | 1.103 | 100.885 | 101.988 | 63.985 | 38.003 | 0 | |
| Dự án nhóm B | 132.074 | 23.620 | 7.679 | 100.775 | 921 | 89.477 | 90.398 | 60.460 | 29.938 | 0 | |
| 1 | Đầu tư dây chuyền nghiền xi măng 80T/h | 400 | 0 | 0 | 400 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | ĐTXD mở rộng mò đả vôi Ninh Dân | 3.538 | 0 | 0 | 3.538 | 337 | 3.689 | 4.026 | 0 | 4.026 | 0 |
| 3 | Tận dụng nhiệt klú thài đề phát diện | 128.136 | 23.620 | 7.679 | 96.837 | 584 | 85.788 | 86.372 | 60.460 | 25.912 | 0 |
| Dự án nhóm c | 31.922 | 1.206 | 20.801 | 9.915 | 182 | 11.408 | 11.590 | 3.525 | 8.065 | 0 | |
| 4 | Kho chứa nguyên liệu, hàng hỏa tồng hợp | 556 | 0 | 0 | 556 | 0 | 464 | 464 | 0 | 464 | 0 |
| 5 | Điện mặt trời mải nhà - NMXM VICEM Sông Thao | 777 | 0 | 0 | 777 | 0 | 704 | 704 | 0 | 704 | 0 |
| 6 | Đầu tư xây dựng silo xi măng 2.000 tẩn | 547 | 0 | 0 | 547 | 0 | 383 | 383 | 0 | 383 | 0 |
| 7 | Cài tạo hệ thống lọc bụi công đoạn nghiền liệu | 23.140 | 1.206 | 20.801 | 1.133 | 182 | 4.854 | 5.036 | 3.525 | 1.511 | 0 |
| 8 | Khai thác xuống sâu mỏ đá vôi Ninh Dân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 108 | 108 | 0 | 108 | 0 |
| 9 | Mỏ Caosilic Hoàng Cương | 6.902 | 0 | 0 | 6.902 | 0 | 4.895 | 4.895 | 0 | 4.895 | 0 |
4. Thông qua Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng gia công xi măng Vicem Hải Phòng năm 2025 Ký phụ lục hợp đồng gia công xi măng Vicem Hải Phòng năm 2026, theo nội dung Báo cáo số 85/BC-HĐQT ngày 11/5/2026với 12.285.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội. Trong đó:
- Đại hội đồng cổ đông Công ty giao cho Hội đồng quản trị Công ty tiếp tục chỉ đạo, kiểm tra, giám sát Ban điều hành tiếp tục thực hiện Hợp đồng gia công xi măng VICEM Hải Phòng theo hợp đồng số 111/2019/HĐNT/XMST ngày 27/6/2019 và ký Phụ lục hợp đồng cho năm 2026, thực hiện quyết toán phụ lục hợp đồng gia công hàng năm theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và đảm bảo hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Hàng năm, Hội đồng quản trị Công ty báo cáo Đại hội đồng cổ đông Công ty về tình hình triển khai, thực hiện công tác gia công xi măng Hải Phòng của năm kế hoạch và định hướng công tác gia công xi măng Hải Phòng năm tiếp theo.
5. Thông qua Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2025 theo nội dung Tờ trình số 24/TTr-HĐQT ngày 11/5/2026với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội.
6. Thông qua Phương án phân phối lợi nhuận năm 2025 theo nội dung Tờ trình số 25/TTr-HĐQT ngày 11/5/2026với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội.
7. Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập năm 2026 theo nội dung Tờ trình 02/TTr-BKS ngày 11/5/2026với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội.
8. Thông qua mức trả thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2025 và kế hoạch thù lao năm 2026 theo nội dung Tờ trình số 26/TTr-HĐQT ngày 11/5/2026với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội.
9. Thông qua sửa đổi điều lệ Công ty theo nội dung Tờ trình số 31/TTr-HĐQT ngày 09/6/2026.với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội.
10. Thông qua miễn nhiệm và bầu bổ sung thành viên HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2022-2027 theo nội dung Tờ trình số 29/TTr-HĐQT ngày 05/6/2026với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội.
11. Thông qua kết quả bầu thành viên HĐQT công ty, nhiệm kỳ 2022-2027 với 63.940.000 cổ phần tán thành, tương đương 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của các Cổ đông tham dự và ủy quyền tại Đại hội. cụ thể như sau:
| STT | Họ và tên | Tổng số phiếu bầu |
| 1 | Ông Nguyễn Tiến Thành | 63.940.000 phiếu bầu |
| 2 | Ông Nguyễn Ngọc Xuân | 63.940.000 phiếu bầu |
Một số hình ảnh trong Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026

Tải các văn bản liên quan tại đây:
1. Biên bản Họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 số: 25/BB - ĐHĐCĐTN
2. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 số: 10/NQ - ĐHĐCĐTN.
Các tin khác
- Những chuyến hàng đầu tiên Xi măng Vicem Sông Thao chào năm mới Xuân Bính Ngọ
- CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM SÔNG THAO TỔ CHỨC THÀNH CÔNG ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG BẤT THƯỜNG NĂM 2026
- Hợp tác quốc tế - Trái tim của công ước chống tội phạm mạng
- Chủ tịch UBND tỉnh thăm, làm việc tại 3 xã Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương
- XI MĂNG VICEM SÔNG THAO TỔ CHỨC THÀNH CÔNG ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2025
- XI MĂNG VICEM SÔNG THAO TỔ CHỨC THÀNH CÔNG ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ LẦN THỨ VI, NHIỆM KỲ 2025-2030
- Công ty cổ phần xi măng Vicem Sông Thao tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
- Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Sông Thao với các hoạt động hướng tới kỷ niệm 76 năm ngày thương binh, liệt sỹ 27/7/2023.
- Công ty cổ phần xi măng Vicem Sông Thao tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
- Đại hội đại biểu công đoàn công ty cổ phần xi măng Vicem Sông Thao lần thứ V, nhiệm kỳ 2023-2028








